Khay cáp điện giúp hệ thống dây dẫn đi đúng tuyến, gọn hơn và thuận tiện khi kiểm tra hoặc mở rộng sau này. Với công trình công nghiệp, chọn sản phẩm không thể chỉ nhìn chiều rộng rồi đặt hàng. Người mua còn phải đối chiếu chiều cao, độ dày, bề mặt hoàn thiện, nắp và phụ kiện chuyển hướng. Kandex Việt Nam tổng hợp các quy cách cùng mức giá tham khảo để nhà thầu dễ tính toán trước khi chốt đơn hàng.

Danh mục sản phẩm
Tùy chỉnh

Khay Cáp

Bảng thông số kỹ thuật khay cáp - khay điện - Cable tray

Một tuyến cáp đẹp trên bản vẽ chưa chắc dễ thi công ngoài công trường. Sai vài centimet chiều rộng hoặc chọn tôn quá mỏng có thể khiến đội lắp đặt phải điều chỉnh cả hệ treo.

Khay Cáp Điện Công Nghiệp | Báo Giá Chi Tiết Theo Quy Cách

Vì vậy, trước khi hỏi giá khay cáp, người mua nên xác định ít nhất bốn dữ liệu: W, H, chiều dài và độ dày vật liệu. Bảng thông số dưới đây gom các quy cách đang có trong dữ liệu báo giá để việc đối chiếu nhanh hơn:

Thông số

Quy cách khay cáp

Chiều rộng W

50, 60, 75, 100, 150, 200, 250, 300, 400, 500, 600, 800 mm

Chiều cao H

40, 50, 75, 100, 150, 200 mm, tùy chiều rộng

Chiều dài L

Tiêu chuẩn 2.500–3.000 mm; xác nhận chiều dài từng cây khi đặt

Độ dày khay sơn tĩnh điện

1,0; 1,2; 1,5; 2,0 mm

Độ dày khay mạ kẽm nhúng nóng

1,5; 2,0 mm

Xử lý bề mặt

Sơn tĩnh điện; mạ kẽm nhúng nóng

Quy cách nắp

Theo W × H của thân khay tương ứng

Độ dày nắp

Sơn tĩnh điện: 1,0; 1,2; 1,5; 2,0 mm. Mạ kẽm nhúng nóng: 1,5; 2,0 mm

Thời gian giao hàng dự kiến

05 ngày kể từ khi nhận tiền tạm ứng

Kích thước ngoài bảng

Quý khách hãy gửi số lượng và quy cách riêng tới 0986 836 181 để nhận báo giá chi tiết.

Bảng báo giá khay cáp điện và nắp đậy chi tiết theo quy cách

Giá khay cáp điện thay đổi theo ba yếu tố dễ thấy nhất: kích thước, chiều dày vật liệu và cách xử lý bề mặt. Khi một trong ba thông số tăng, tổng chi phí của tuyến cũng thay đổi theo.

Các bảng giá dưới đây tách riêng thân khay với nắp. Nhờ vậy, người phụ trách dự toán dễ kiểm soát khoản nào thực sự cần dùng, khoản nào có thể tối ưu. Chiều dài tiêu chuẩn nằm trong khoảng 2.500 - 3.000 mm. Đơn giá được quy đổi theo mét dài để thuận tiện so sánh.

Bảng báo giá khay cáp điện sơn tĩnh điện

Khay cáp sơn tĩnh điện thường được chọn cho khu vực trong nhà, nơi yêu cầu bề mặt sạch và màu sắc đồng bộ. Đây cũng là nhóm dễ gặp ở nhà máy, tòa nhà và phòng kỹ thuật. Chi phí tăng dần theo độ dày. Vì vậy, người mua nên chốt yêu cầu kỹ thuật trước khi chuyển sang bước so giá.

Khay Cáp Điện Công Nghiệp | Báo Giá Chi Tiết Theo Quy Cách

Kích thước khay cáp W × H

(ĐVT: m)

Dày 1,0 mm

Dày 1,2 mm

Dày 1,5 mm

Dày 2,0 mm

50 × 50

38.000

44.000

53.000

65.000

60 × 40

36.000

41.000

50.000

62.000

75 × 50

44.000

51.000

61.000

75.000

100 × 50

49.000

57.000

69.000

85.000

100 × 75

60.000

70.000

84.000

104.000

100 × 100

72.000

83.000

100.000

123.000

150 × 50

60.000

70.000

84.000

104.000

150 × 100

83.000

96.000

115.000

142.000

200 × 50

72.000

83.000

100.000

123.000

200 × 75

83.000

96.000

115.000

142.000

200 × 100

94.000

109.000

131.000

162.000

250 × 100

105.000

122.000

147.000

181.000

300 × 100

116.000

135.000

162.000

200.000

400 × 100

139.000

161.000

193.000

238.000

500 × 100

161.000

187.000

225.000

277.000

600 × 100

183.000

212.000

256.000

315.000

600 × 150

206.000

238.000

287.000

354.000

800 × 100

228.000

264.000

318.000

392.000

800 × 150

251.000

290.000

349.000

431.000

800 × 200

273.000

316.000

381.000

469.000

Bảng báo giá khay cáp mạ kẽm nhúng nóng mới nhất

Ở công trình có độ ẩm cao hoặc yêu cầu bảo vệ bề mặt tốt hơn, khay cáp mạ kẽm nhúng nóng thường được cân nhắc ưu tiên. Giá loại khay cáp này cao hơn sơn tĩnh điện trong bảng cùng quy cách. Bảng báo giá sau thể hiện giá thân theo hai mức dày 1,5 mm và 2,0 mm. Giá chưa gồm nắp và VAT 10%:

Khay Cáp Điện Công Nghiệp | Báo Giá Chi Tiết Theo Quy Cách

Kích thước khay cáp W × H

(ĐVT: m)

Dày 1,5 mm

Dày 2,0 mm

50 × 50

67.000

84.000

60 × 40

63.000

79.000

75 × 50

77.000

96.000

100 × 50

87.000

109.000

100 × 75

107.000

134.000

100 × 100

126.000

158.000

150 × 50

107.000

134.000

150 × 100

146.000

183.000

200 × 50

126.000

158.000

200 × 75

146.000

183.000

200 × 100

166.000

208.000

250 × 100

185.000

232.000

300 × 100

205.000

257.000

400 × 100

245.000

307.000

500 × 100

284.000

356.000

600 × 100

323.000

406.000

600 × 150

363.000

455.000

800 × 100

402.000

504.000

800 × 150

442.000

554.000

800 × 200

481.000

603.000

Lưu ý: Mức trên mang tính tham khảo tại thời điểm lập bảng. Khi khối lượng lớn, bạn nên gửi BOQ hoặc bảng thống kê quy cách tới 0986 836 181 để nhận hỗ trợ tính giá theo toàn bộ lô hàng.

Bảng giá nắp khay cáp đi kèm theo chiều rộng và độ dày

Nắp đậy thường bị bỏ quên khi dự toán ban đầu, nhất là với tuyến cáp dài qua nhiều khu vực khác nhau. Khi đặt hàng, phần này nên được xác định ngay cùng thân để tránh phát sinh thêm lượt sản xuất và vận chuyển.

Khay Cáp Điện Công Nghiệp | Báo Giá Chi Tiết Theo Quy Cách

Giá nắp khay cáp phụ thuộc chủ yếu vào chiều rộng, độ dày và phương pháp xử lý bề mặt. Mời bạn tham khảo bảng giá dưới đây để có dự toán sát nhất:

Nắp cho quy cách khay cáp

(ĐVT: m)

Sơn tĩnh điện

Mạ kẽm nhúng nóng

Dày 1.0 mm

Dày 1.2 mm

Dày 1.5 mm

Dày 2.0 mm

Dày 1.5 mm

Dày 2.0 mm

60 × 40

18.000

21.000

25.000

31.000

32.000

40.000

50 × 50

16.000

18.000

22.000

27.000

28.000

35.000

75 × 50

21.000

25.000

30.000

37.000

37.000

47.000

100 × 50

27.000

31.000

37.000

46.000

47.000

59.000

100 × 75

27.000

31.000

37.000

46.000

47.000

59.000

100 × 100

27.000

31.000

37.000

46.000

47.000

59.000

150 × 50

38.000

44.000

53.000

65.000

67.000

84.000

150 × 100

38.000

44.000

53.000

65.000

67.000

84.000

200 × 50

49.000

57.000

69.000

85.000

87.000

109.000

200 × 75

49.000

57.000

69.000

85.000

87.000

109.000

200 × 100

49.000

57.000

69.000

85.000

87.000

109.000

250 × 100

60.000

70.000

84.000

104.000

107.000

134.000

300 × 100

72.000

83.000

100.000

123.000

126.000

158.000

400 × 100

94.000

109.000

131.000

162.000

166.000

208.000

500 × 100

116.000

135.000

162.000

200.000

205.000

257.000

600 × 100

139.000

161.000

193.000

238.000

245.000

307.000

600 × 150

139.000

161.000

193.000

238.000

245.000

307.000

800 × 100

183.000

212.000

256.000

315.000

323.000

406.000

800 × 150

183.000

212.000

256.000

315.000

323.000

406.000

800 × 200

183.000

212.000

256.000

315.000

323.000

406.000

Các loại khay cáp điện và ưu, nhược điểm từng loại

Cùng là cable tray trông giống nhau về hình dáng, nhưng lớp hoàn thiện khác nhau sẽ phù hợp những môi trường rất khác. Chọn sai bề mặt đôi khi khiến chi phí tăng mà hiệu quả sử dụng không tương xứng.

Vì thế, thay vì hỏi loại nào “tốt nhất”, người mua nên xem khu vực lắp đặt thực tế. Nhiệt độ, độ ẩm và nguy cơ ăn mòn mới là những dữ liệu đáng quan tâm.

Khay cáp mạ kẽm nhúng nóng

Khay cáp mạ kẽm nhúng nóng được phủ lớp kẽm bảo vệ sau quá trình gia công. Bề mặt sáng có màu kim loại đặc trưng, phù hợp những tuyến yêu cầu khả năng bảo vệ tốt hơn trước tác động môi trường. Dòng này thường được cân nhắc cho khu vực ngoài trời, nhà xưởng ẩm hoặc những vị trí có nguy cơ ăn mòn cao.

Khay Cáp Điện Công Nghiệp | Báo Giá Chi Tiết Theo Quy Cách

Ưu điểm:

  • Khả năng bảo vệ bề mặt tốt trong điều kiện ẩm hoặc ngoài trời.
  • Phù hợp các tuyến kỹ thuật cần sử dụng lâu dài trong môi trường khắc nghiệt.
  • Lớp phủ bao quanh bề mặt giúp hạn chế thép tiếp xúc trực tiếp với môi trường.
  • Thích hợp cho nhà máy, khu công nghiệp và những vị trí ít thuận tiện bảo trì.

Nhược điểm:

  • Giá thường cao hơn khay cáp sơn tĩnh điện cùng kích thước.
  • Bề mặt thiên về tính kỹ thuật, không nổi bật về yếu tố trang trí.
  • Trọng lượng và chi phí tổng đơn hàng có thể tăng khi dùng độ dày lớn.
  • Không nhất thiết phải sử dụng cho toàn bộ khu vực trong nhà khô ráo.

Nếu dự án chỉ có một phần tuyến nằm ngoài trời, bạn nên tách riêng khu vực này. Cách làm trên vừa đảm bảo yêu cầu sử dụng, vừa tránh đẩy ngân sách lên không cần thiết.

Khay cáp mạ kẽm điện phân

Khay cáp mạ kẽm điện phân có lớp phủ tương đối mỏng, bề mặt sáng và khá gọn mắt. Dòng này thường phù hợp những khu vực trong nhà có điều kiện môi trường không quá khắc nghiệt.

Khay Cáp Điện Công Nghiệp | Báo Giá Chi Tiết Theo Quy Cách

So với nhúng nóng, phương án điện phân có lợi thế về bề mặt và chi phí. Tuy nhiên, hai loại không nên được xem là tương đương chỉ vì cùng sử dụng lớp kẽm.

Ưu điểm:

  • Bề mặt sáng, gọn và phù hợp nhiều khu vực kỹ thuật trong nhà.
  • Chi phí thường dễ cân đối hơn so với cấu hình mạ kẽm nhúng nóng.
  • Thành phẩm có tính thẩm mỹ khá tốt khi lắp tại vị trí dễ quan sát.
  • Phù hợp các công trình không yêu cầu mức bảo vệ bề mặt quá cao.

Nhược điểm:

  • Khả năng làm việc trong môi trường khắc nghiệt hạn chế hơn nhúng nóng.
  • Không phải lựa chọn ưu tiên cho những khu vực thường xuyên chịu mưa ẩm.
  • Lớp bảo vệ cần được cân nhắc kỹ khi công trình có tác nhân ăn mòn mạnh.
  • Người mua dễ nhầm với dòng nhúng nóng nếu chỉ nhìn tên “mạ kẽm”.

Khay cáp sơn tĩnh điện

Trong nhà máy và tòa nhà, khay cáp sơn tĩnh điện là cấu hình được sử dụng khá phổ biến. Bề mặt sơn tạo cảm giác sạch, đồng đều và dễ phối với hệ thống kỹ thuật xung quanh.

Khay Cáp Điện Công Nghiệp | Báo Giá Chi Tiết Theo Quy Cách

Tùy yêu cầu công trình, sản phẩm có thể sử dụng những màu thuộc bảng RAL như RAL 7032, RAL 7035 hoặc RAL 7040. Màu cụ thể nên được xác nhận trước khi sản xuất để đồng bộ với thiết kế.

Ưu điểm:

  • Bề mặt hoàn thiện đẹp, phù hợp khu vực kỹ thuật trong nhà.
  • Có thể lựa chọn màu sắc theo yêu cầu của từng công trình.
  • Chi phí thường dễ tiếp cận hơn dòng mạ kẽm nhúng nóng.
  • Thuận tiện sử dụng tại nhà máy, tòa nhà và phòng kỹ thuật.
  • Nhiều mức độ dày giúp người mua dễ cân đối giữa yêu cầu và ngân sách.

Nhược điểm:

  • Không nên mặc định sử dụng tại khu vực có độ ẩm hoặc ăn mòn cao.
  • Bề mặt sơn có thể bị ảnh hưởng nếu va đập mạnh trong vận chuyển, lắp đặt.
  • Cần chọn đúng loại lớp phủ khi môi trường làm việc có yêu cầu đặc biệt.
  • Màu sơn thực tế cần thống nhất trước để tránh lệch giữa các lô hàng.

Khay điện thường được sử dụng ở đâu?

Khay điện (Cable tray) xuất hiện nhiều nhất tại những công trình có lượng dây dẫn lớn và cần chia tuyến rõ ràng. Nhà xưởng sản xuất là ví dụ quen thuộc. Lý do vì hệ thống điện động lực, điều khiển và tín hiệu thường chạy qua nhiều khu vực. 

Khay Cáp Điện Công Nghiệp | Báo Giá Chi Tiết Theo Quy Cách

Tòa nhà thương mại, trung tâm dữ liệu, bệnh viện hoặc khu kỹ thuật cũng có nhu cầu tương tự. Trong thực tế, lựa chọn còn phụ thuộc cách tổ chức MEP của từng công trình:

  • Nhà máy và xưởng sản xuất: Cần tuyến cáp rõ, thuận tiện mở rộng khi bổ sung máy móc.
  • Tòa nhà thương mại: Ưu tiên hệ thống gọn, dễ tiếp cận tại tầng kỹ thuật và trục dịch vụ.
  • Trung tâm dữ liệu: Yêu cầu phân luồng dây nguồn, tín hiệu và quản lý tuyến chặt chẽ.
  • Phòng kỹ thuật: Cần khả năng kiểm tra nhanh khi bảo trì hoặc thay đổi thiết bị.
  • Kho và trung tâm logistics: Thường có tuyến điện kéo dài, nhiều điểm rẽ và chia nhánh.

Phụ kiện khay cáp cần tính cùng đơn hàng gồm những gì?

Mua khay cáp chỉ tính phần thân thường chưa đủ để hoàn thiện cả tuyến. Khi đi qua góc rẽ, vị trí giao nhau, đoạn thay đổi kích thước hay điểm chuyển hướng, hệ thống sẽ cần thêm nhiều phụ kiện tương ứng. Vì vậy, trước khi chốt báo giá, người mua nên kiểm tra đồng thời các nhóm phụ kiện dưới đây:

Co ngang khay cáp

Co ngang được dùng tại vị trí tuyến khay chuyển hướng trên cùng một mặt phẳng. Góc chuyển cần phù hợp với bản vẽ và không gian lắp đặt thực tế.

Khay Cáp Điện Công Nghiệp | Báo Giá Chi Tiết Theo Quy Cách

Kích thước co phải đồng bộ với chiều rộng, chiều cao của đoạn thẳng kết nối. Nếu dự án có nhiều góc rẽ, kỹ sư nên thống kê theo từng kích thước thay vì cộng chung số lượng. Việc làm này tưởng nhỏ nhưng giúp đội thi công nhận hàng nhanh hơn. Công trường cũng hạn chế cảnh cắt ghép thủ công để xử lý một góc rẽ bị thiếu phụ kiện.

Co lên và co xuống

Khi tuyến kỹ thuật thay đổi cao độ, co lên hoặc co xuống khay cáp giúp chuyển hướng theo phương đứng. Vị trí này thường xuất hiện khi tránh dầm, đi qua tầng kỹ thuật hoặc kết nối sang tuyến khác. Hình dạng và bán kính chuyển cần được lựa chọn sao cho phù hợp bố trí cáp.

Khay Cáp Điện Công Nghiệp | Báo Giá Chi Tiết Theo Quy Cách

Ngã ba khay cáp

Ngã ba phù hợp tại điểm một tuyến chính chia thành hai nhánh hoặc nhiều hướng gặp nhau theo bố trí thiết kế. Quy cách ba đầu nối cần khớp với những đoạn khay liên quan. Trường hợp nhánh phụ có kích thước nhỏ hơn, bản vẽ nên thể hiện rõ phần giảm.

Khay Cáp Điện Công Nghiệp | Báo Giá Chi Tiết Theo Quy Cách

Đây cũng là vị trí dễ phát sinh sai số khi đặt hàng theo kinh nghiệm thay vì theo shop drawing. Vì vậy, các nút chia tuyến nên được kiểm tra riêng trước khi chốt số lượng.

Ngã tư khay cáp

Ngã tư dùng ở giao điểm có bốn hướng kết nối, thường gặp trong khu vực tập trung nhiều tuyến kỹ thuật. Phụ kiện này cần đủ không gian để bố trí cáp mà không khiến điểm giao quá chật. Kích thước tổng thể cũng ảnh hưởng khoảng trống với đường ống hoặc hệ treo bên cạnh.

Khay Cáp Điện Công Nghiệp | Báo Giá Chi Tiết Theo Quy Cách

Với trần kỹ thuật dày đặc, kỹ sư nên kiểm tra xung đột MEP trước khi sản xuất. Một ngã tư đúng kích thước trên giấy vẫn có thể khó lắp nếu khoảng không thực tế đã bị hệ khác chiếm chỗ.

Nắp, bản nối và phụ kiện treo đỡ

Những chi tiết nhỏ lại quyết định tuyến khay có hoàn thiện gọn hay không. Nắp bảo vệ phần cáp ở khu vực cần che chắn, còn bản nối liên kết các đoạn thẳng. Bulông, ty ren, thanh đỡ và giá treo tạo thành hệ phụ trợ để cố định tuyến theo thiết kế. Một đơn hàng hoàn chỉnh thường cần rà đồng thời:

Khay Cáp Điện Công Nghiệp | Báo Giá Chi Tiết Theo Quy Cách

  • Nắp đậy tương ứng từng chiều rộng khay cáp.
  • Bản nối giữa các đoạn.
  • Bulông và chi tiết liên kết.
  • Ty ren.
  • Thanh đỡ.
  • Giá treo theo cấu hình công trình.

Vì sao nên đặt khay cáp trực tiếp từ nhà sản xuất?

Với đơn vài mét, chênh lệch nhỏ thường không đáng kể. Nhưng khi khối lượng tăng lên hàng trăm hoặc hàng nghìn mét, khả năng chủ động sản xuất bắt đầu ảnh hưởng trực tiếp đến giá, tiến độ và độ đồng bộ.

Nhà thầu cũng cần xử lý nhanh các đoạn chuyển hướng, quy cách lẻ hoặc thay đổi theo shop drawing. Đây là lý do nhiều dự án ưu tiên làm việc trực tiếp với đơn vị có năng lực gia công.

Kandex Việt Nam có nền tảng hơn 10 năm trong lĩnh vực cơ khí và sản xuất. Hai nhà máy có tổng diện tích khoảng 15.000 m², phục vụ các đơn hàng công trình với nhiều quy cách. Năng lực được doanh nghiệp được thể hiện qua các điểm đáng chú ý sau:

  • Hệ thống máy móc ứng dụng công nghệ từ Thụy Sỹ và Nhật Bản.

  • Khả năng gia công nhiều kích thước theo bản vẽ dự án.

  • Quy trình kiểm soát chất lượng định hướng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015.

  • Năng lực xử lý các đơn hàng có nhiều cấu hình khác nhau.

  • Hệ thống logistics chủ động phục vụ giao hàng công trình.

  • Tiến độ dự kiến từ 3 - 15 ngày, tùy khối lượng và quy cách.

Điểm đáng quan tâm không chỉ là diện tích nhà máy. Với người mua thang máng cáp công trình, khả năng giao đủ hàng, đúng phụ kiện và đúng từng mã mới ảnh hưởng trực tiếp đến tiến độ.

Đơn vị có năng lực sản xuất chủ động cũng dễ xử lý những thay đổi phát sinh hơn. Đây là lợi thế của Kandex Việt Nam rất đáng cân nhắc khi dự án triển khai theo nhiều giai đoạn.

Khay cáp Kandex Việt Nam từ xưởng sản xuất đến công trình

Những hình ảnh chụp tại xưởng sản xuất thực tế luôn là minh chứng rõ nét nhất về độ uy tín. Khách hàng hãy điểm qua năng lực gia công và thi công của Kandex Việt Nam ngay sau đây:

Kho bãi bố trí ngăn nắp, khoa học, thuận tiện cho việc kiểm tra, xuất hàng

Trọn bộ phụ kiện co lên, co xuống, ngã ba, ngã tư được quấn màng co bọc kỹ trước khi đóng gói kín

Công nhân sản xuất tay nghề cao, tận tâm - tận tụy - tỉ mỉ trong từng chi tiết

Hệ thống máy móc hiện đại theo công nghệ Thụy Sỹ & Nhật Bản

Các mối nối được lắp gọn gàng, đảm bảo an toàn và thẩm mỹ

Các bó dây dẫn được sắp xếp khoa học, tránh gây nhiễu

Tuyến cáp chạy dọc áp sát trần xưởng tại công trình thực tế trông cứng cáp, chắc chắn

Tóm lại, kích thước, độ dày, bề mặt và bộ phụ kiện là bốn dữ liệu nên chốt trước khi đặt khay cáp. Bạn hãy liên hệ Kandex Việt Nam qua 0986 836 181 để đối chiếu quy cách và yêu cầu báo giá. Ngoài ra, khay cáp Phúc Long Intech cũng là một lựa chọn bạn có thể tham khảo thêm.

0.02962 sec| 985.586 kb