Máng Cáp Mạ Kẽm Nhúng Nóng
4.1 5 (1 đánh giá)Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng chính là lựa chọn hàng đầu cho các công trình ven biển và nhà xưởng độ ẩm cao. Sản phẩm sở hữu khả năng chống gỉ sét vượt trội so với các dòng truyền thống. Lớp kẽm bảo vệ giúp gia tăng tuổi thọ hệ thống dây điện lên tới hàng chục năm. Tìm hiểu ngay thông số kỹ thuật chuẩn kèm bảng giá mới nhất để chọn đúng mã hàng!
Bảng thông số kỹ thuật máng cáp mạ kẽm nhúng nóng chi tiết
Mỗi dự án công nghiệp đều đòi hỏi các tiêu chuẩn vật tư khắt khe nhằm bảo vệ toàn diện hệ thống dây cáp. Bảng thông số dưới đây giúp nhà thầu dễ dàng tra cứu kích thước và đặc tính kỹ thuật chuẩn.

|
Thông số |
Quy cách máng cáp mạ kẽm nhúng nóng tham khảo |
|
Vật liệu |
Thép tấm, thép cán nguội hoặc vật liệu theo yêu cầu dự án |
|
Xử lý bề mặt |
Mạ kẽm nhúng nóng sau gia công |
|
Chiều rộng W |
100 – 1.000 mm |
|
Chiều cao H |
50 / 75 / 100 / 150 / 200 mm |
|
Chiều dài L |
2.500 – 3.000 mm |
|
Độ dày T |
1,0 / 1,2 / 1,5 / 2,0 mm hoặc theo tải trọng |
|
Kết cấu |
Đáy kín hoặc đột lỗ theo yêu cầu |
|
Nắp máng |
Có nắp hoặc không nắp |
|
Phụ kiện |
Co ngang, co lên, co xuống, tê, ngã tư, nối và hệ giá đỡ |
|
Gia công |
Theo kích thước tiêu chuẩn hoặc bản vẽ M&E |
Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng là gì và cấu tạo ra sao?
Hiểu đơn giản, máng cáp mạ kẽm nhúng nóng là máng thép được gia công tạo hình trước. Sau đó, kỹ sư sẽ xử lý bề mặt bằng công nghệ nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C. Lớp kẽm hình thành bên ngoài giúp thép nền hạn chế tiếp xúc trực tiếp với tác nhân gây ăn mòn. Cấu tạo cơ bản của dòng thiết bị này gồm ba phần chính:

- Lõi thép nền chịu lực: Tấm thép định hình có độ dày tối thiểu 1.5mm để tránh biến dạng trong lò mạ.
- Lớp hợp kim trung gian: Sự pha trộn luyện kim giữa kẽm và sắt tạo độ cứng cao, chống va đập.
- Lớp kẽm nguyên chất bên ngoài: Bề mặt bảo vệ chống lại phản ứng oxy hóa từ không khí và hóa chất.
Quá trình phản ứng hóa học tạo nên lớp màng bao phủ hoàn hảo cả mặt trong lẫn mặt ngoài. Ngay cả các góc cạnh hay lỗ đột đột dập cũng được bảo vệ tối đa.
Đặc điểm nổi bật của máng cáp điện mạ kẽm nhúng nóng
Sản phẩm sở hữu nhiều đặc tính vượt trội hoàn toàn so với các phương pháp xử lý bề mặt truyền thống. Những điểm cộng này giúp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng trở thành lựa chọn ưu tiên tại các hạ tầng kỹ thuật quy mô lớn:

- Chống ăn mòn tốt, phù hợp tuyến kỹ thuật ngoài trời và khu vực độ ẩm cao.
- Lớp kẽm bao phủ bề mặt sau gia công, hỗ trợ bảo vệ cả những vị trí chấn gấp.
- Độ cứng cơ học vẫn đến từ nền thép, phù hợp hệ cáp công nghiệp.
- Có thể gia công nhiều chiều rộng, chiều cao và độ dày theo tải thực tế.
- Giảm nhu cầu sơn sửa bề mặt định kỳ so với một số phương án phủ thông thường.
- Phù hợp nhà máy, khu công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật và công trình gần môi trường ăn mòn.
Xem bảng báo giá máng cáp mạ kẽm nhúng nóng cập nhật mới nhất
Sự minh bạch về đơn giá máng cáp mạ kẽm nhúng nóng giúp quý khách tiết kiệm tối đa thời gian phê duyệt. Mời bạn tra cứu ngay bảng chi tiết dưới đây để nắm rõ khung chi phí cho từng quy cách sản phẩm.

|
Quy cách W × H (mm) |
Thân máng dày 1,5 mm |
Thân máng dày 2,0 mm |
Nắp máng dày 1,5 mm |
Nắp máng dày 2,0 mm |
|
60 × 40 |
62.000 |
78.000 |
31.000 |
39.000 |
|
50 × 50 |
66.000 |
83.000 |
27.000 |
34.000 |
|
75 × 50 |
76.000 |
95.000 |
37.000 |
46.000 |
|
100 × 50 |
85.000 |
107.000 |
47.000 |
58.000 |
|
100 × 75 |
105.000 |
131.000 |
47.000 |
58.000 |
|
100 × 100 |
124.000 |
156.000 |
47.000 |
58.000 |
|
150 × 50 |
105.000 |
131.000 |
66.000 |
83.000 |
|
150 × 100 |
144.000 |
180.000 |
66.000 |
83.000 |
|
200 × 50 |
124.000 |
156.000 |
85.000 |
107.000 |
|
200 × 75 |
144.000 |
180.000 |
85.000 |
107.000 |
|
200 × 100 |
163.000 |
204.000 |
85.000 |
107.000 |
|
250 × 100 |
183.000 |
229.000 |
105.000 |
131.000 |
|
300 × 100 |
202.000 |
253.000 |
124.000 |
156.000 |
|
400 × 100 |
241.000 |
302.000 |
163.000 |
204.000 |
|
500 × 100 |
280.000 |
350.000 |
202.000 |
253.000 |
|
600 × 100 |
319.000 |
399.000 |
241.000 |
302.000 |
|
600 × 150 |
357.000 |
448.000 |
241.000 |
302.000 |
|
800 × 100 |
396.000 |
496.000 |
319.000 |
399.000 |
|
800 × 150 |
435.000 |
545.000 |
319.000 |
399.000 |
|
800 × 200 |
474.000 |
594.000 |
319.000 |
399.000 |
So sánh máng cáp mạ kẽm nhúng nóng với các loại máng cáp khác
Việc lựa chọn đúng chủng loại vật tư quyết định trực tiếp đến tuổi thọ và dự toán của toàn bộ công trình. Dưới đây là phân tích chi tiết từ chuyên gia Kandex Việt Nam giúp chủ đầu tư đưa ra quyết định chính xác.
So sánh máng cáp mạ kẽm nhúng nóng với máng sơn tĩnh điện
Hai dòng đều sử dụng nền thép nhưng khác hoàn toàn ở lớp bảo vệ. Máng cáp sơn tĩnh điện thiên về thẩm mỹ và phù hợp hơn với môi trường trong nhà. Trong khi đó, máng điện mạ kẽm nhúng nóng thích hợp cho tuyến điện thường xuyên chịu ẩm hoặc tác động của thời tiết.

|
Đặc điểm |
Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng |
Máng cáp sơn tĩnh điện |
|
Bề mặt bảo vệ |
Lớp kẽm phủ trên thép sau quá trình nhúng nóng |
Lớp sơn tĩnh điện phủ trên bề mặt thép |
|
Chống ăn mòn |
Rất tốt, phù hợp điều kiện ẩm và ngoài trời |
Tốt trong môi trường khô; giảm khi lớp sơn trầy, bong |
|
Độ bền môi trường |
Cao, thích hợp tuyến cần vận hành lâu dài |
Phù hợp hơn với điều kiện trong nhà |
|
Bề mặt thẩm mỹ |
Có thể xuất hiện vân kẽm, độ bóng không đồng đều |
Mịn, đẹp, dễ lựa chọn nhiều màu sắc |
|
Vị trí phù hợp |
Ngoài trời, nhà máy, khu công nghiệp, khu vực độ ẩm cao |
Trong nhà, phòng kỹ thuật, khu vực khô ráo |
|
Bảo trì |
Ít phải xử lý lại bề mặt khi dùng đúng môi trường |
Cần kiểm tra vị trí trầy xước hoặc bong sơn |
|
Chi phí |
Chi phí ban đầu thường cao hơn nhưng phù hợp sử dụng dài hạn |
Chi phí đầu tư ban đầu dễ kiểm soát hơn |
So sánh với máng cáp mạ điện phân
Tên gọi khá giống nhau nên hai dòng máng cáp này thường bị nhầm. Khác biệt quan trọng nằm ở phương pháp tạo lớp kẽm, độ dày lớp phủ và môi trường sử dụng.
|
Đặc điểm |
Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng |
Máng cáp mạ kẽm điện phân |
|
Phương pháp xử lý |
Chi tiết thép được nhúng vào bể kẽm nóng chảy khoảng 450°C |
Kẽm được phủ lên thép bằng quá trình điện hóa |
|
Lớp phủ |
Dày hơn, phù hợp yêu cầu bảo vệ ngoài trời |
Mỏng hơn, bề mặt phủ tương đối đồng đều |
|
Chống ăn mòn |
Rất tốt, chịu môi trường ẩm và tác động thời tiết tốt hơn |
Phù hợp môi trường trong nhà, ít tác nhân ăn mòn |
|
Độ bền bề mặt |
Cao, thích hợp công trình cần sử dụng lâu dài |
Thấp hơn khi đặt trong môi trường ẩm kéo dài |
|
Bề mặt |
Có thể có vân kẽm, gợn nhẹ hoặc không bóng đều |
Sáng, mịn, tính thẩm mỹ cao |
|
Ứng dụng |
Nhà máy, khu công nghiệp, hệ thống ngoài trời |
Phòng kỹ thuật, nhà xưởng khô ráo, tuyến trong nhà |
|
Chi phí |
Thường cao hơn do yêu cầu xử lý bề mặt |
Kinh tế hơn cho điều kiện sử dụng thông thường |
Trên đây là những thông tin hữu ích về sản phẩm máng cáp mạ kẽm nhúng nóng. Bạn hãy trang bị ngay dòng vật tư M&E này để tối ưu hóa bài toán kinh tế cho dự án. Gọi tới Hotline 0986 836 181 để nhận báo giá ưu đãi trong ngày!
TVQuản trị viênQuản trị viên
Xin chào quý khách. Quý khách hãy để lại bình luận, chúng tôi sẽ phản hồi sớm